Cấp: HSK 7–9Từ ghép
钢铁
Phồn thể: [鋼鐵]Nghĩa
- 1 thép
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 钢铁厂[鋼鐵廠]nhà máy sắt thép; nhà máy luyện kim
- 钢铁侠[鋼鐵俠]Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh
- 宝武钢铁[寶武鋼鐵]Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 宝钢集团 (BǎogāngJítuán) và Wuhan Iron and Steel 武汉钢铁 (WǔhànGāngtiě) năm 2016
- 钢铁工业[鋼鐵工業]công nghiệp thép
- 钢铁学院[鋼鐵學院]Viện Thép và Sắt Bắc Kinh (tên cũ của 北京科技大学 (BěijīngKējìDàxué), Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh)
- 武汉钢铁公司[武漢鋼鐵公司]Công ty Sắt Thép Vũ Hán
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 男[nam]Cấp: HSK 1nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 街道[nhai đạo]Cấp: HSK 4đường phố; khu phố; khu dân cư