Chữ đơn
镜
Phồn thể: [鏡]Nghĩa
- 1 gương
- 2 ống kính
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 镜子[鏡子][kẻng tí]Cấp: HSK 4gương
- 眼镜[眼鏡][nhãn kẻng]Cấp: HSK 4kính mắt; kính đeo mắt
- 镜头[鏡頭][kẻng đầu]Cấp: HSK 6ống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnh
- 望远镜[望遠鏡][vọng viễn kẻng]Cấp: HSK 7–9ống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付 (fù), 副 (fù), 部 (bù)
- 显微镜[顯微鏡][hiển vi kẻng]Cấp: HSK 7–9kính hiển vi; Lượng từ:台 (tái)
- 凹镜[凹鏡]gương cầu lõm
- 肠镜[腸鏡]ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 肠镜检查 (chángjìngjiǎnchá))
- 出镜[出鏡]xuất hiện trên máy quay; đóng vai trong phim
- 风镜[風鏡]kính bảo hộ (đặc biệt chống gió và bão cát)
- 喉镜[喉鏡]ống soi thanh quản
- 借镜[借鏡](Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
- 镜湖[鏡湖]Jinghu, một quận của thành phố Wuhu 芜湖市 (WúhúShì), An Huy