Chữ Hán
镜
Nghĩagương; ống kính
Bộ thủ钅
- 16 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- gương; ống kính
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 钅 + 竟
- 钅jīnkim loại; vàng; cũng như 金 (jīn); bộ Khang Hy số 167
- 竟jìng[cánh]một cách bất ngờ; thực sự; đi xa đến mức
- Phần chỉ nghĩa: 钅
- Phần chỉ âm: 竟
Từ có chữ này
- 眼镜Âm Hán Việt: nhãn kẻngkính mắt; kính đeo mắtHSK 4
- 镜子Âm Hán Việt: kẻng tígươngHSK 4
- 镜头Âm Hán Việt: kẻng đầuống kính máy ảnh; cảnh quay (trong phim, v.v.); cảnhHSK 6
- 显微镜Âm Hán Việt: hiển vi kẻngkính hiển vi; Lượng từ:台 (tái)HSK 7–9
- 望远镜Âm Hán Việt: vọng viễn kẻngống nhòm; kính viễn vọng; Lượng từ: 付 (fù), 副 (fù), 部 (bù)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你看镜头里,成群的候鸟又飞回来了!这不仅遏制了生态恶化,从而也让整片湿地重新恢复了生物多样性。Bạn nhìn trong cảnh quay kìa, từng đàn chim di cư đã bay về rồi! Việc này không những ngăn chặn được sự suy thoái sinh thái, mà từ đó còn giúp toàn bộ vùng đất ngập nước khôi phục lại đa dạng sinh học.
- 许多优秀的导演在拍摄现实题材时,对每一个镜头和道具都极为讲究。正是这种精益求精的匠心,才让银幕上的故事具有了打动人心的力量。Nhiều đạo diễn xuất sắc khi quay đề tài hiện thực đều cực kỳ kỹ lưỡng với từng cảnh quay và đạo cụ. Chính tâm huyết trau chuốt hoàn mỹ ấy mới giúp câu chuyện trên màn bạc có được sức mạnh chạm đến lòng người.Từ trong câu:许多 (xǔduō)优秀 (yōuxiù)的 (de)导演 (dǎoyǎn)在 (zài)拍摄 (pāishè)现实 (xiànshí)题材 (tícái)时 (shí)对 (duì)每 (měi)一 (yī)个 (gè)镜头 (jìngtóu)和 (hé)道具 (dàojù)都 (dōu)极为 (jíwéi)讲究 (jiǎngjiu)正是 (zhèngshì)这种 (zhèzhǒng)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)匠心 (jiàngxīn)才 (cái)让 (ràng)银幕 (yínmù)上 (shàng)的 (de)故事 (gùshi)具有 (jùyǒu)了 (le)打动 (dǎdòng)人心 (rénxīn)的 (de)力量 (lìliang)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.