Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
馅
Phồn thể: [餡]Nghĩa tiếng Việtnhân; thịt xay; lớp nhân
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhân
- 2 thịt xay
- 3 lớp nhân
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 夹馅[夾餡]nhồi (thực phẩm); có nhân
- 馂馅[餕餡]nhân; nhân thịt; nhân, ví dụ trong bánh bao 包子 (bǎozi) hoặc sủi cảo 饺子 (jiǎozi)
- 露馅[露餡]rò rỉ; phơi bày (bí mật của ai đó); để lộ bí mật
- 肉馅[肉餡]thịt xay; thịt băm
- 素馅[素餡]nhân rau
- 馅饼[餡餅]bánh nhân thịt; bánh; bánh nhồi
- 馅儿[餡兒]biến thể er hoá của 馅 (xiàn)
- 果馅饼[果餡餅]bánh tart
- 露馅儿[露餡兒]biến thể er hoá của 露馅 (lòuxiàn)
- 馅儿饼[餡兒餅]biến thể er hoá của 馅饼 (xiànbǐng)
- 羊肉馅[羊肉餡]thịt cừu băm
- 乐颠了馅[樂顛了餡]ngây ngất; vui mừng quá đỗi
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn