Chữ Hán
勹
Nghĩabiến thể cổ của 包 (bāo)
Bộ thủ勹
- 2 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- biến thể cổ của 包 (bāo)
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 丿 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 包bāoÂm Hán Việt: baoche phủ; gói; cầmHSK 1
- 久jiǔÂm Hán Việt: cửuthời gian (dài); (khoảng) thời gian dàiHSK 3
- 勺sháocái thìa; cái muôi; viết tắt của 公勺 (gōngsháo), xentilit (đơn vị thể tích)HSK 3
- 句jùÂm Hán Việt: câucâu; mệnh đề; cụm từHSK 3
- 夕xīchạng vạng; buổi tối; đọc ở Đài Loan: [xi4]HSK 5
- 匀yúnđều; phân bố đều; đồng đềuHSK 6
- 旬xúnÂm Hán Việt: tuầnmười ngày; mười năm; đủ kỳHSK 6
- 勾gōuthu hút; kích thích; đánh dấuHSK 7–9
- 勿wùÂm Hán Việt: vậtđừngHSK 7–9
- 甸diànvùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)HSK 7–9
- 勻
- 匈xiōngbiến thể cổ của 胸 (xiōng)
- 匊jūbiến thể của 掬 (jū)
- 匋táogốm sứ
- 匍púdùng trong 匍匐 (púfú)
- 訇hōngâm thanh của vụ va chạm
- 芻
- 匐fúdùng trong 匍匐 (púfú)
- 舄xìgiày; dép
- 蜀Shǔtên gọi tắt của tỉnh Tứ Xuyên 四川 (Sìchuān); một trong Tam Quốc 三国 (Sānguó) sau triều đại nhà Hán, còn gọi là 蜀汉 (ShǔHàn), nằm quanh khu vực hiện nay là tỉnh Tứ Xuyên
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.