Chữ HánChữ đa âm
斗
Nghĩa đánh nhau; đấu tranh; lên án; biến thể của 斗 (dòu); biến thể của 斗 (dòu); biến thể của 斗 (dòu); đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升 (shēng) hoặc một phần mười của một 石 (dàn); đề-xa-lít; giạ; viết tắt của chòm sao Đại Hùng 北斗星 (Běidǒuxīng)
Bộ thủ斗
Âm Hán Việt đấu
- 4 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: HSK 5
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: đấuđánh nhau; đấu tranh; lên án
- biến thể của 斗 (dòu)
- biến thể của 斗 (dòu)
- biến thể của 斗 (dòu)
- đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười 升 (shēng) hoặc một phần mười của một 石 (dàn); đề-xa-lít; giạ
- viết tắt của chòm sao Đại Hùng 北斗星 (Běidǒuxīng)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: chồng lên nhau · 十 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 料liàoÂm Hán Việt: liệuvật liệu; đồ đạc; ngũ cốcHSK 3
- 科kēÂm Hán Việt: khoangành học; phòng ban; học phầnHSK 4
- 斜xiéÂm Hán Việt: tànghiêng; xéo; chếchHSK 5
- 抖dǒurun rẩy; rung lên; tiết lộHSK 7–9
- 斟zhēnrót; cân nhắcHSK 7–9
- 魁kuíđứng đầu; người đứng đầu; xuất sắcHSK 7–9
- 戽hùgầu nước để tưới tiêu
- 枓dǒuđế vuông của cột cờ Trung Quốc
- 钭tǒubình rượu có quai
- 蚪dǒunòng nọc
- 斛húđồ đong đo lường cổ; năm mươi lít; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)
- 鈄
- 斡wòquay
Từ có chữ này
- 奋斗Âm Hán Việt: phấn đấuphấn đấu; đấu tranhHSK 5
- 战斗Âm Hán Việt: chiến đấuchiến đấu; tham gia chiến đấu; đấu tranhHSK 6
- 斗争Âm Hán Việt: đấu tranhmột cuộc đấu tranh; chiến đấu; trận chiếnHSK 6
- 搏斗Âm Hán Việt: vác đấuvật lộn; đánh nhau; đấu tranhHSK 7–9
- 斗志Âm Hán Việt: đấu chíý chí chiến đấu; tinh thần chiến đấuHSK 7–9
- 泰斗Âm Hán Việt: thái đấu(viết tắt của 泰山北斗 (TàiShānBěidǒu)) nhân vật kiệt xuất; cây đại thụ; người được tôn kínhHSK 7–9
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.