Cấp: HSK 7–9Từ ghép
三角
Nghĩa
- 1 hình tam giác
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 长三角[長三角]Vùng châu thổ sông Trường Giang (viết tắt của 长江三角洲 (ChángjiāngSānjiǎozhōu))
- 金三角Tam Giác Vàng (Đông Nam Á)
- 三角板ê ke; tam giác (dùng để vẽ góc vuông)
- 三角凳ghế ba chân
- 三角法lượng giác (toán học)
- 三角肌cơ delta (trên vai)
- 三角巾băng đeo (cho cánh tay bị thương)
- 三角裤[三角褲]quần sịp; quần lót
- 三角龙[三角龍]khủng long ba sừng (triceratops)
- 三角铁[三角鐵]tam giác (nhạc cụ); thanh sắt góc
- 三角形hình tam giác
- 三角学[三角學]lượng giác
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 植物[thực vật]Cấp: HSK 4thực vật; cây cối
- 赚[賺][trám]Cấp: HSK 4kiếm tiền; thu lợi
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại