Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
仇
Nghĩa tiếng Việthận; thù địch; căm ghét
Âm Hán Việtcừu
- 1 chữ
- 4 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 hận
- 2 thù địch
- 3 căm ghét
- 4 kẻ thù
- 5 địch thủ
- 6 cảm thấy thù địch với (người giàu, người nước ngoài, v.v.)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 报仇[報仇][báo cừu]Cấp: HSK 7–9báo thù; trả thù
- 仇恨[cừu hận]Cấp: HSK 7–9ghét; thù hận; thù địch
- 仇人[cừu nhân]Cấp: HSK 7–9kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình
- 仇雠[仇讎](văn học) kẻ thù; địch
- 仇敌[仇敵]kẻ thù
- 仇富ghét người giàu
- 仇家kẻ thù; địch
- 仇杀[仇殺]giết để trả thù
- 仇视[仇視]xem ai đó như kẻ thù; căm ghét
- 仇外cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài; bài ngoại
- 仇隙mối thù hận; cuộc cãi vã gay gắt
- 仇怨hận thù và muốn trả thù
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn