Chữ đơn
优
Phồn thể: [優]Nghĩa
- 1 xuất sắc
- 2 vượt trội
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 优点[優點][ưu điểm]Cấp: HSK 4ưu điểm; lợi ích; điểm mạnh
- 优秀[優秀][ưu tú]Cấp: HSK 4xuất sắc; ưu tú
- 优惠[優惠][ưu huệ]Cấp: HSK 5ưu đãi; điều kiện thuận lợi; đối xử ưu đãi
- 优良[優良][ưu lương]Cấp: HSK 5tốt; đẹp; hạng nhất
- 优美[優美][ưu mĩ]Cấp: HSK 5duyên dáng; đẹp; tinh tế
- 优势[優勢][ưu thế]Cấp: HSK 5sự vượt trội; sự thống trị; lợi thế
- 优质[優質][ưu chất]Cấp: HSK 5chất lượng cao
- 优化[優化][ưu hoá]Cấp: HSK 6tối ưu hóa
- 优先[優先][ưu tiên]Cấp: HSK 6có ưu tiên; được ưu tiên
- 优异[優異][ưu dị]Cấp: HSK 6xuất sắc; tốt nổi bật
- 优雅[優雅][ưu nhã]Cấp: HSK 7–9duyên dáng; thanh lịch
- 优越[優越][ưu việt]Cấp: HSK 7–9vượt trội; sự vượt trội
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cụm động từ chính sách 向…倾斜 / 促进…均衡 · 推动优质资源向薄弱地区倾斜,促进教育均衡发展HSK 7–9
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Từ/Cụm giải thích và diễn giải lại 即 / 也就是说 / 换句话说 · Khái niệm A,即 + Giải thích ngắn gọn B | Mệnh đề 1,也就是说 / 换句话说,Mệnh đề 2HSK 5
- Phó từ phản vấn nhấn mạnh 何尝 / 岂不 · Chủ ngữ + 何尝 + (不) + Động từ | 这样做 + 岂不 + 更好 / 更妥当?HSK 6
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9