Cấp: HSK 7–9Từ ghép
体裁
Phồn thể: [體裁]Nghĩa tiếng Việtthể loại; phong cách; hình thức viết
Âm Hán Việtthể trài
- 2 chữ
- 19 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 thể loại
- 2 phong cách
- 3 hình thức viết
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 量体裁衣[量體裁衣]nghĩa đen: cắt vải theo cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
- 相体裁衣[相體裁衣]nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế
- 看菜吃饭,量体裁衣[看菜吃飯,量體裁衣]nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 以为[以為][dĩ vi]Cấp: HSK 3nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích