Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
冤
Nghĩa tiếng Việtoan ức; nỗi oan; sai trái
Âm Hán Việtoan
- 1 chữ
- 10 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 oan ức
- 2 nỗi oan
- 3 sai trái
- 4 điều bất công
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 冤枉[oan uổng]Cấp: HSK 7–9buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức
- 烦冤[煩冤]nản lòng; bối rối; đau khổ
- 喊冤kêu oan
- 含冤bị oan; chịu oan ức
- 蒙冤bị oan; bị đối xử bất công
- 伸冤giải oan; sửa sai
- 申冤kêu oan; yêu cầu giải quyết nỗi oan ức
- 诉冤[訴冤]phàn nàn; xả nỗi oan ức
- 洗冤sửa lại nỗi oan; giải oan
- 冤案oan sai trong xét xử
- 冤仇hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình
- 冤魂hồn ma chết oan; linh hồn đòi báo oán vì uất ức
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 挺[đĩnh]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 7–9thẳng; đứng thẳng; chìa ra (một phần cơ thể)
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 演员[演員][diễn viên]Cấp: HSK 4diễn viên; diễn viên nam; diễn viên nữ; người biểu diễn
- 招聘[chiêu sính]Cấp: HSK 4mời ứng tuyển vào công việc; tuyển dụng
- 资料[資料][tư liệu]Cấp: HSK 4tài liệu; tài nguyên; dữ liệu
- 场所[場所][trường sỡ]Cấp: HSK 5địa điểm; nơi chốn