Chữ đơn
塑
Nghĩa
- 1 nặn (một hình) bằng đất sét
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 塑料[tố liệu]Cấp: HSK 4nhựa
- 塑造[tố tạo]Cấp: HSK 6tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
- 雕塑Cấp: HSK 7–9bức tượng; tượng Phật; tác phẩm điêu khắc
- 彩塑tượng đất sét sơn màu
- 重塑tái tạo (một đối tượng nghệ thuật); tu sửa, cải tổ
- 过塑[過塑](văn phòng phẩm) ép plastic
- 面塑[麵塑](tượng) làm từ bột; nặn bột
- 泥塑nặn đất sét; tượng hoặc mô hình đất sét
- 塑封ép plastic; được ép plastic; lớp ép plastic
- 塑钢[塑鋼]nhựa acetal; Delrin; nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (uPVC hay PVC cứng)
- 塑胶[塑膠]nhựa tổng hợp; keo nhựa; (Đài Loan) nhựa
- 塑膜màng nhựa (viết tắt của 塑料薄膜 (sùliàobómó))