Cấp: HSK 7–9Từ ghép
大气
Phồn thể: [大氣]Nghĩa tiếng Việtkhí quyển (bao quanh trái đất); hùng vĩ; ấn tượng; phong cách
Âm Hán Việtđại khí
- 2 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 khí quyển (bao quanh trái đất)
- 2 hùng vĩ; ấn tượng; phong cách
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大气层[大氣層]khí quyển
- 大气候[大氣候]bầu không khí
- 大气圈[大氣圈]khí quyển
- 大气儿[大氣兒]biến thể er hoá của 大气 (dàqì)
- 大气压[大氣壓]áp suất khí quyển
- 财大气粗[財大氣粗]giàu có và hống hách; giàu có và áp đảo
- 大气环流[大氣環流]tuần hoàn khí quyển
- 大气暖化[大氣暖化]sự ấm lên của khí quyển
- 大气污染[大氣污染]ô nhiễm không khí; ô nhiễm khí quyển
- 大气压力[大氣壓力]áp suất khí quyển
- 大气压强[大氣壓強]áp suất khí quyển
- 大气层核试验[大氣層核試驗]thử nghiệm hạt nhân trong khí quyển
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 离[離][li]Cấp: HSK 2rời khỏi; tách khỏi; cách
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)
- 态度[態度][thái độ]Cấp: HSK 4cách thức; tác phong; thái độ
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn