Chữ đơn
失
Nghĩa
- 1 mất
- 2 lỡ
- 3 thất bại
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 失败[失敗][thất bại]Cấp: HSK 4bị đánh bại; thua; thất bại (ví dụ: thí nghiệm)
- 失去[thất khứ]Cấp: HSK 4mất
- 失望[thất vọng]Cấp: HSK 4thất vọng; mất hy vọng; tuyệt vọng
- 丢失[丟失][điêu thất]Cấp: HSK 5mất; để thất lạc
- 失恋[失戀][thất luyến]Cấp: HSK 5thất tình; chia tay (trong mối quan hệ lãng mạn); cảm thấy bị phụ bạc
- 失眠[thất miên]Cấp: HSK 5bị mất ngủ
- 失误[失誤][thất ngộ]Cấp: HSK 5sai sót; lỗi; phạm lỗi
- 失业[失業][thất nghiệp]Cấp: HSK 5thất nghiệp; mất việc
- 损失[損失][tốn thất]Cấp: HSK 5mất mát; tổn thất; hư hại
- 消失[tiêu thất]Cấp: HSK 5biến mất; phai nhạt
- 丧失[喪失][tang thất]Cấp: HSK 6mất; mất đi
- 得失[đắc thất]Cấp: HSK 7–9được và mất; thành công và thất bại; công và tội
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ giới hạn trạng thái nguy cấp 濒临 (đứng bên bờ vực) · Chủ ngữ (loài vật / di sản / doanh nghiệp) + 濒临 + Danh từ hai âm tiết (灭绝 / 失传 / 破产)HSK 5
- Phó từ cấp bách 亟待 & động từ nguy cơ 濒临 · Vấn đề/Di sản + 亟待 + 解决 / 保护 | 濒临 + 失传 / 灭绝HSK 6
- Phức câu nhượng bộ 即使…也… · 即使 + Giả thiết nhượng bộ (dù cho...),Chủ ngữ + 也 + Vị ngữHSK 4
- Câu phức điều kiện 除非…否则… / 一旦…就… · 除非 + Điều kiện duy nhất,否则 / 不然 + Kết quả bất lợi | 一旦 + Tình huống xảy ra,(Chủ ngữ) + 就 + Hệ quảHSK 5
- Động từ định nghĩa & đánh dấu 意味着 / 标志着 · Sự kiện A + 意味着 + Hệ quả/Hàm ý B | Thành tựu A + 标志着 + Bước ngoặt lịch sử/giai đoạn mới BHSK 5
- Phân biệt 相反 (liên từ đối lập) và 反而 (phó từ trái dự đoán) · Mệnh đề 1;相反,Mệnh đề 2 | Mệnh đề nhượng bộ,Chủ ngữ + 反而 + Kết quả trái ngược kỳ vọngHSK 5