Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
娘
Nghĩa tiếng Việtmẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lả
Âm Hán Việtnương
- 1 chữ
- 10 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 mẹ
- 2 cô gái trẻ
- 3 (thông tục) ẻo lả
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 姑娘[cô nương]Cấp: HSK 4cô gái; người phụ nữ trẻ; cô thiếu nữ
- 新娘[tân nương]Cấp: HSK 5cô dâu
- 伴娘phù dâu; người nâng khăn sửa túi; người chủ hôn
- 厨娘[廚娘]nữ đầu bếp
- 大娘(thông tục) vợ của anh trai bố; thím (cách xưng hô lịch sự)
- 爹娘(tiếng địa phương) cha mẹ
- 度娘tên gọi thay thế cho Baidu 百度 (Bǎidù)
- 干娘[乾娘]mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)
- 红娘[紅娘]bà mối
- 后娘[後娘]mẹ kế (thông tục)
- 家娘(tiếng địa phương) mẹ chồng
- 姥娘bà ngoại (phương ngữ)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 层[層][tầng]Cấp: HSK 3chồng lên nhau; tầng; lớp; tầng (của tòa nhà); tầng
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng