Cấp: HSK 6Chữ đơn
嫁
Nghĩa tiếng Việt(phụ nữ) kết hôn; gả con gái; chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)
Âm Hán Việtgiá
- 1 chữ
- 13 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (phụ nữ) kết hôn
- 2 gả con gái
- 3 chuyển giao (trách nhiệm, v.v.)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 嫁妆[嫁妝][giá trang]Cấp: HSK 7–9của hồi môn
- 出嫁kết hôn (đối với phụ nữ)
- 改嫁tái hôn (đối với phụ nữ)
- 婚嫁hôn nhân
- 嫁祸[嫁禍]đổ tội; chuyển trách nhiệm sang cho người khác
- 嫁接ghép cành (vào gốc ghép)
- 嫁女gả con gái
- 嫁娶kết hôn
- 嫁人(dùng cho phụ nữ) kết hôn; lấy chồng
- 嫁装[嫁裝]biến thể của 嫁妆 (jiàzhuang)
- 嫁资[嫁資]của hồi môn; Lượng từ: 份 (fèn), 笔 (bǐ)
- 陪嫁của hồi môn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 编[編][biên]Cấp: HSK 6dệt; bện; tổ chức
- 编辑[編輯][biên tập]Cấp: HSK 6chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên
- 编写[編寫][biên tả]Cấp: HSK 6biên soạn
- 兵[binh]Cấp: HSK 6lính; một lực lượng; một đội quân
- 必修[tất tu]Cấp: HSK 6(của một khóa học) bắt buộc; bắt buộc phải học
- 播种[播種][vá chõng]Cấp: HSK 6gieo hạt
- 怀[懷][hoài]Cấp: HSK 6vòng tay; tim; tâm trí
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này