Houzii
← Từ điển
Từ ghép

少女露笑脸,婚事半成全

Phồn thể: [少女露笑臉,婚事半成全]
shàonǚlùxiàoliǎnhūnshìbànchéngquán
Nghĩa tiếng ViệtKhi cô gái mỉm cười, công việc của bà mối coi như xong một nửa. (thành ngữ)
  • 11 chữ