Chữ Hán
全
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: toàntất cả; toàn bộ; toàn thể
- Chưa có âm thanhhọ [Quan2]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 入 + 玉
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 安全Âm Hán Việt: an toànan toàn; bảo mật; an ninhHSK 3
- 全球Âm Hán Việt: toàn cầutoàn thế giới; toàn cầuHSK 4
- 全身Âm Hán Việt: toàn thântoàn bộ cơ thể; (ngành in) emHSK 4
- 全部Âm Hán Việt: toàn bộtoàn bộ; tất cảHSK 4
- 全都Âm Hán Việt: toàn đôtất cả; không có ngoại lệHSK 4
- 完全Âm Hán Việt: hoàn toànhoàn chỉnh; toàn bộ; hoàn toàn; toàn diệnHSK 4
- 全体Âm Hán Việt: toàn thểtất cả; toàn bộHSK 5
- 全力Âm Hán Việt: toàn lựcvới tất cả sức lực; hết sức; nỗ lực hết mìnhHSK 5
- 全新Âm Hán Việt: toàn tânhoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻHSK 5
- 全面Âm Hán Việt: toàn diệntoàn diện; toàn bộ; tổng thểHSK 5
- 安全带Âm Hán Việt: an toàn đaidây an toàn; dây đai an toànHSK 5
- 健全Âm Hán Việt: kiện toànkhỏe mạnh; lành mạnhHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 全程Âm Hán Việt: toàn trìnhtoàn bộ quãng đường; từ đầu đến cuốiHSK 6
- 齐全Âm Hán Việt: tày toànđầy đủ; toàn diệnHSK 6
- 全局Âm Hán Việt: toàn cụctình hình tổng thểHSK 7–9
- 全能Âm Hán Việt: toàn năngtoàn năng; toàn diện; mạnh mẽ trong mọi lĩnh vựcHSK 7–9
- 成全Âm Hán Việt: thành toàngiúp ai đó đạt mục tiêu; giúp ai đó thành công; hoàn thànhHSK 7–9
- 全方位Âm Hán Việt: toàn phương vịtoàn diện; đa hướng; hoàn chỉnhHSK 7–9
- 全身心Âm Hán Việt: toàn thân tâmmột cách toàn tâm toàn ý; (cống hiến) hết lòng hết dạHSK 7–9
- 一应俱全Âm Hán Việt: nhất ứng câu toàncó sẵn mọi thứ cần thiếtHSK 7–9
- 全力以赴Âm Hán Việt: toàn lực dĩ phólàm bằng mọi giá; nỗ lực hết mìnhHSK 7–9
- 全心全意Âm Hán Việt: toàn tâm toàn ýhết lòng hết dạ; toàn tâm toàn ýHSK 7–9
- 百科全书Âm Hán Việt: bách khoa toàn thưbách khoa toàn thư; lượng từ: 本 (běn),集 (jí)HSK 7–9
- 竭尽全力Âm Hán Việt: kiệt tận toàn lựckhông tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mìnhHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 别害怕!你准备得那么充分,演讲稿至少练习了十遍,内容全都背熟了,怎么会讲不好呢?Đừng sợ! Bạn chuẩn bị kỹ lưỡng thế cơ mà, bài thuyết trình ít nhất đã luyện mười lần, nội dung tất cả đều thuộc làu rồi, sao lại nói không tốt được?
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
- 地球上的每一个物种都是生态链中不可或缺的一环。然而,工业废气排放引发的温室效应,导致全球极端气候频发,严重威胁着许多动植物的生存。Mỗi một loài sinh vật trên Trái Đất đều là một mắt xích không thể thiếu trong chuỗi sinh thái. Tuy nhiên, hiệu ứng nhà kính do khí thải công nghiệp gây ra đã dẫn tới thời tiết cực đoan toàn cầu xảy ra thường xuyên, đe doạ nghiêm trọng sự sinh tồn của nhiều loài động thực vật.Từ trong câu:地球 (dìqiú)上 (shàng)的 (de)每 (měi)一 (yī)个 (gè)物种 (wùzhǒng)都 (dōu)是 (shì)生态 (shēngtài)链 (liàn)中 (zhōng)不可或缺 (bùkěhuòquē)的 (de)一 (yī)环 (huán)然而 (rán'ér)工业 (gōngyè)废气 (fèiqì)排放 (páifàng)引发 (yǐnfā)的 (de)温室效应 (wēnshìxiàoyìng)导致 (dǎozhì)全球 (quánqiú)极端 (jíduān)气候 (qìhòu)频发 (pínfā)严重 (yánzhòng)威胁 (wēixié)着 (zhe)许多 (xǔduō)动植物 (dòngzhíwù)的 (de)生存 (shēngcún)
- 小兰,以前我总喜欢趁打折买一大堆东西,结果很多物品买回来却一直闲置在柜子里,偏偏等到搬家时才发现全都浪费了。Lan ơi, trước đây mình cứ thích nhân lúc giảm giá mua cả đống đồ, kết quả nhiều món mua về lại cứ để không trong tủ, trớ trêu thay đợi đến lúc chuyển nhà mới phát hiện tất cả đều lãng phí.Từ trong câu:小 (xiǎo)兰 (lán)以前 (yǐqián)我 (wǒ)总 (zǒng)喜欢 (xǐhuan)趁 (chèn)打折 (dǎzhé)买 (mǎi)一 (yī)大 (dà)堆 (duī)东西 (dōngxi)结果 (jiéguǒ)很 (hěn)多 (duō)物品 (wùpǐn)买回 (mǎihuí)来 (lái)却 (què)一直 (yīzhí)闲置 (xiánzhì)在 (zài)柜子 (guìzi)里 (lǐ)偏偏 (piānpiān)等到 (děngdào)搬家 (bānjiā)时 (shí)才 (cái)发现 (fāxiàn)全都 (quándōu)浪费 (làngfèi)了 (le)
- 看到你们取得这样的成就,老师真为你们感到骄傲!由此可见,只要路线正确、持之以恒,零基础的学者也完全能够跨越语言的障碍。祝贺你们迎来了人生崭新的里程碑!Nhìn thấy các em đạt được thành tựu như vậy, thầy thực sự tự hào về các em! Từ đó có thể thấy, chỉ cần lộ trình đúng đắn và kiên trì bền bỉ, người học từ con số 0 cũng hoàn toàn có thể vượt qua rào cản ngôn ngữ. Chúc mừng các em đón chào cột mốc hoàn toàn mới của cuộc đời!Từ trong câu:看到 (kàndào)你们 (nǐmen)取得 (qǔdé)这样 (zhèyàng)的 (de)成就 (chéngjiù)老师 (lǎoshī)真 (zhēn)为 (wèi)你们 (nǐmen)感到 (gǎndào)骄傲 (jiāo'ào)由此可见 (yóucǐkějiàn)只要 (zhǐyào)路线 (lùxiàn)正确 (zhèngquè)持之以恒 (chízhīyǐhéng)零基础 (língjīchǔ)的 (de)学者 (xuézhě)也 (yě)完全 (wánquán)能够 (nénggòu)跨越 (kuàyuè)语言 (yǔyán)的 (de)障碍 (zhàng'ài)祝贺 (zhùhè)你们 (nǐmen)迎来 (yínglái)了 (le)人生 (rénshēng)崭新 (zhǎnxīn)的 (de)里程碑 (lǐchéngbēi)
- 胡医生,这几天我鼻子不通气,白天上课总是觉得很困、没精神,吃了感冒药仍然没有完全恢复。Bác sĩ Hồ ơi, mấy hôm nay cháu bị nghẹt mũi, ban ngày lên lớp cứ thấy buồn ngủ, không có tinh thần, uống thuốc cảm rồi mà vẫn chưa hồi phục hoàn toàn.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.