Chữ đơn
情
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê; (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện
- 1 chữ
- 11 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê
- 2 (hình thức kết hợp) tình huống; điều kiện
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 事情[sự tình]Cấp: HSK 2sự việc; vấn đề; điều; công việc
- 热情[熱情][nhiệt tình]Cấp: HSK 3nồng nhiệt; nhiệt tình; đam mê
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 感情[cảm tình]Cấp: HSK 4cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người
- 情况[情況][tình huống]Cấp: HSK 4hoàn cảnh; tình hình; tình huống
- 心情[tâm tình]Cấp: HSK 4tâm trạng; trạng thái tinh thần
- 友情[hữu tình]Cấp: HSK 4tình cảm bạn bè; tình bạn
- 表情[biểu tình]Cấp: HSK 5biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc
- 病情[bệnh tình]Cấp: HSK 5tình trạng bệnh; tình hình của bệnh nhân
- 情感[tình cảm]Cấp: HSK 5cảm giác; cảm xúc; xúc động (về mặt tình cảm)
- 情景[tình cảnh]Cấp: HSK 5cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu chuyển ý 虽然…但是 / 但… (suīrán…dànshì…) · 虽然 + Mệnh đề nhượng bộ,但是 / 但 + Mệnh đề chínhHSK 2
- Hai hành động song hành 一边…一边… (yìbiān…yìbiān…) · Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1,一边 + Động từ 2HSK 3
- Câu bị động chữ 被 / 让 / 叫 nâng cao · Chủ ngữ bị tác động + 被 / 让 / 叫 + (Tác nhân) + Phó từ/Bổ ngữ trạng thái + Động từ + Kết quảHSK 4
- Phó từ mức độ 稍 / 稍微 / 尤其 / 多么 · 稍 / 稍微 + Động từ/Tính từ + 一点儿/一下 | 尤其 + (是) + Đối tượng/Tính từ | 多么 + Tính từ/Động từ tâm lý (+ 啊)HSK 4
- Phó từ phạm vi & giới hạn 仅 / 仅仅 / 共 / 全都 / 至少 · 仅 / 仅仅 + Động từ (chỉ) | 共 + Số lượng (tổng cộng) | 全都 + Động từ (tất cả đều) | 至少 + Động từ/Số lượng (ít nhất)HSK 4
- Liên từ nhượng bộ sự thật 尽管…但 / 还是 / 依然… · 尽管 + Sự thật đã/đang diễn ra,(Chủ ngữ) + 还是 / 依然 / 却 + Vị ngữHSK 5