Chữ đơnChữ đa âm
房
Nghĩa tiếng Việtnhà; phòng; nhánh của gia đình mở rộng
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhà
- 2 phòng
- 3 nhánh của gia đình mở rộng
- 4 lượng từ cho thành viên gia đình (hoặc thê thiếp)
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 房间[房間][phòng gian]Cấp: HSK 1phòng
- 房子[phòng tí]Cấp: HSK 3nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ
- 厨房[廚房][chù phòng]Cấp: HSK 4nhà bếp
- 房东[房東][phòng đông]Cấp: HSK 4chủ nhà
- 房租[phòng tô]Cấp: HSK 4tiền thuê phòng hoặc nhà
- 健身房[kiện thân phòng]Cấp: HSK 4phòng gym; phòng thể dục
- 病房[bệnh phòng]Cấp: HSK 5phòng bệnh (của bệnh viện); phòng bệnh
- 房屋[phòng ốc]Cấp: HSK 5nhà; toà nhà
- 书房[書房][thư phòng]Cấp: HSK 5phòng làm việc; phòng studio
- 住房[trú phòng]Cấp: HSK 5nhà ở
- 房价[房價][phòng giá]Cấp: HSK 6giá nhà; chi phí nhà ở
- 客房[khách phòng]Cấp: HSK 7–9phòng khách; phòng (trong khách sạn)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phương vị từ (前 / 下 / 外 / 里) trong câu vị trí 在 và câu tồn hiện 有 · Danh từ + 在 + Danh từ + 前/下/外/里 · Địa điểm + 有 + Danh từHSK 1
- Thể tiếp diễn với 正在 (zhèngzài) · Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ Tân ngữ)HSK 1
- Phương vị từ hai âm tiết & Câu tồn hiện · Danh từ + 前面 / 后面 / 左边 / 右边 / 里面 / 外面 / 旁边 + 有 / 是 / V着…HSK 2
- Trợ từ động thái chỉ trạng thái duy trì 着 (zhe) · Động từ + 着 (+ Tân ngữ) | Động từ 1 + 着 + (+ Tân ngữ 1) + Động từ 2HSK 2
- Câu bị động với giới từ 被 (bèi) · Chủ ngữ (bị tác động) + (没) + 被 + (Người/Vật gây ra) + Động từ + Kết quả/Hoàn thànhHSK 3
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3