Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
拾
Nghĩa tiếng Việtnhặt lên; sắp xếp hoặc chỉnh lý; mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
Âm Hán Việtthập
- 1 chữ
- 9 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nhặt lên
- 2 sắp xếp hoặc chỉnh lý
- 3 mười (chữ số chống gian lận của ngân hàng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 收拾[thu thập]Cấp: HSK 4sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn
- 重拾nhặt lại (một chủ đề, v.v.); lấy lại (sự tự tin); khôi phục (phong tục, tình bạn, v.v.)
- 捡拾[撿拾]nhặt lên; gom lại
- 拾级[拾級]đi lên hoặc xuống cầu thang từng bước một
- 拾得Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山 (TiāntāiShān)
- 拾得tìm thấy; nhặt được; sưu tầm
- 拾掇dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên
- 拾荒lượm lặt; thu gom phế liệu; kiếm sống khó khăn
- 拾获[拾獲]tìm thấy; nhặt được; đạt được
- 拾芥nhặt rau xà lách; tượng trưng cho việc dễ làm; dễ như ăn bánh
- 拾零nhặt nhạnh thu gom; thu thập vật liệu phế thải; chuyện vặt
- 拾取nhặt lên; thu thập
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 策划[策劃][sách vạch]Cấp: HSK 6lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
- 测量[測量][trắc lượng]Cấp: HSK 6khảo sát; đo; lường
- 策略[sách lược]Cấp: HSK 6chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
- 层次[層次][tầng thứ]Cấp: HSK 6tầng; mức độ; sự phân tầng
- 闪[閃][thiểm]Cấp: HSK 6né; tránh; chuồn
- 扇[phiến]Cấp: HSK 6quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
- 闪电[閃電][thiểm điện]Cấp: HSK 6tia chớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này