Cấp: HSK 5Chữ đơn
族
Nghĩa tiếng Việtchủng tộc; quốc tịch; sắc tộc
Âm Hán Việttộc
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 chủng tộc
- 2 quốc tịch
- 3 sắc tộc
- 4 thị tộc
- 5 mở rộng, nhóm xã hội (ví dụ: nhân viên văn phòng 上班族)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 民族[dân tộc]Cấp: HSK 4quốc tịch; dân tộc
- 中华民族[中華民族][trung hoa dân tộc]Cấp: HSK 5dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa (cách gọi chung cho tất cả các nhóm dân tộc ở Trung Quốc)
- 贵族[貴族][quý tộc]Cấp: HSK 7–9quý tộc; giới quý tộc; người quý tộc
- 家族[gia tộc]Cấp: HSK 7–9gia đình; gia tộc
- 种族[種族][chõng tộc]Cấp: HSK 7–9chủng tộc; dân tộc
- 白族người Bạch (dân tộc)
- 部族bộ lạc; thị tộc
- 朝族nhóm dân tộc Hàn ở tỉnh Cát Lâm và đông bắc Trung Quốc; giống như 朝鮮族|朝鲜族
- 词族[詞族]gia đình từ (từ cùng gốc trong một ngôn ngữ)
- 大族gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng
- 鼎族gia đình phụ hệ giàu có; quý tộc
- 侗族người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 表达[表達][biểu đạt]Cấp: HSK 5diễn đạt; truyền tải
- 成就[thành tựu]Cấp: HSK 5thành tựu; thành công; đạt được
- 制度[chế độ]Cấp: HSK 5hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế
- 至今[chí kim]Cấp: HSK 5cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ
- 治疗[治療][trị liệu]Cấp: HSK 5điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp
- 制造[製造][chế tạo]Cấp: HSK 5sản xuất; làm
- 制作[製作][chế tác]Cấp: HSK 5làm; sản xuất
- 重大[trọng đại]Cấp: HSK 5lớn; lao; quan trọng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này