Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
枣
Phồn thể: [棗]Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
Âm Hán Việttáo
- 1 chữ
- 8 nét
Nghĩa
- 1 (hình thức kết hợp) táo tàu; táo Trung Quốc (Zizyphus jujuba)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 大枣[大棗]xem 红枣 (hóngzǎo)
- 海枣[海棗]quả chà là
- 红枣[紅棗]táo tàu; quả chà là đỏ
- 金枣[金棗]quất bầu dục; quất Nagami (Citrus margarita)
- 酒枣[酒棗]táo ngâm rượu
- 蜜枣[蜜棗]táo tàu ngâm đường
- 南枣[南棗]táo tàu khô
- 青枣[青棗]táo tàu màu xanh hoặc màu lục; táo xanh Trung Quốc
- 酸枣[酸棗]táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)
- 枣泥[棗泥]mứt táo đỏ
- 枣强[棗強]huyện Zaoqiang ở Hengshui 衡水 (Héngshuǐ), Hà Bắc
- 枣树[棗樹]cây táo tàu; cây táo; Zizyphus vulgaris
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 东[東][đông]Cấp: HSK 3phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ
- 骑[騎][kị]Cấp: HSK 3ngồi cưỡi; cưỡi (ngựa, xe đạp, v.v.); lượng từ cho ngựa cưỡi
- 晚点[晚點][vãn điểm]Cấp: HSK 3(tàu xe, v.v.) trễ; chậm; trễ lịch
- 以为[以為][dĩ vi]Cấp: HSK 3nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 出租[xuất tô]Cấp: HSK 4cho thuê
- 分数[分數][phân số]Cấp: HSK 4điểm (thi); điểm số; thành tích