Cấp: HSK 6Chữ đơn
淹
Nghĩa tiếng Việtlàm ngập; nhấn chìm; chết đuối
Âm Hán Việtêm
- 1 chữ
- 11 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 làm ngập
- 2 nhấn chìm
- 3 chết đuối
- 4 kích ứng da (do chất lỏng)
- 5 trì hoãn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 淹没[淹沒][êm một]Cấp: HSK 6bị nhấn chìm; chết đuối; ngập
- 淹博đọc rộng biết nhiều; uyên bác
- 淹盖[淹蓋]nhấn chìm; làm ngập; lấn át
- 淹灌tưới ngập (ví dụ: ruộng lúa)
- 淹留ở lại một thời gian dài
- 淹灭[淹滅]bị nhấn chìm; ngập; vùi lấp
- 淹水bị ngập
- 淹死chết đuối
- 范仲淹Phạm Trọng Yêm (989-1052), đại thần Bắc Tống, người lãnh đạo cuộc cải cách thất bại năm 1043, tác giả bài Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记
- 淹头搭脑[淹頭搭腦]bơ phờ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 潮流[triều lưu]Cấp: HSK 6thủy triều; dòng; xu hướng
- 嘲笑[trào tiếu]Cấp: HSK 6chế nhạo; nhạo báng; chế giễu
- 沉重[tròm trọng]Cấp: HSK 6nặng; nặng nề; nghiêm trọng
- 撤销[撤銷][triệt tiu]Cấp: HSK 6huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
- 险[險][hiểm]Cấp: HSK 6nguy hiểm; hiểm trở
- 线[綫][tuyến]Cấp: HSK 6biến thể của 线 (xiàn)
- 限[hạn]Cấp: HSK 6giới hạn; hạn chế; (hình thức kết hợp) giới hạn
- 显[顯][hiển]Cấp: HSK 6làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này