Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
痰
Nghĩa tiếng Việtđờm; nước bọt
Âm Hán Việtđờm
- 1 chữ
- 13 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 đờm
- 2 nước bọt
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 化痰hoá đàm (Đông y)
- 咳痰ho ra đờm; khạc đờm
- 黏痰đờm
- 祛痰xua tan đờm (Đông y)
- 痰液nước bọt; đờm
- 痰盂cái ống nhổ
- 吐痰khạc nhổ; khạc đờm
- 祛痰药[祛痰藥]thuốc hóa đờm (Đông y)
- 痰盂儿[痰盂兒]biến thể er hoá của 痰盂 (tányú)
- 痰盂式có hình dạng ống nhổ
- 理气化痰[理氣化痰](Đông y) điều chỉnh 气 (qì) và hoá đờm
- 鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安[魚生火,肉生痰,青菜豆腐保平安]cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau và đậu phụ giữ sức khỏe
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 外边[外邊][ngoại biên]Cấp: HSK 1bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài
- 离[離][li]Cấp: HSK 2rời khỏi; tách khỏi; cách
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 厨师[廚師][chù sư]Cấp: HSK 4đầu bếp
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 对面[對面][đỗi diện]Cấp: HSK 4(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước