Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 7–9Chữ đơn

痰

tán
Nghĩa tiếng Việtđờm; nước bọt
Âm Hán Việtđờm
  • 1 chữ
  • 13 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đờm
  2. 2 nước bọt

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập