Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
秃
Phồn thể: [禿]Nghĩa tiếng Việthói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn)
Âm Hán Việtthóc
- 1 chữ
- 7 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 hói (thiếu tóc hoặc lông)
- 2 cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc
- 3 cùn (thiếu sắc nhọn)
- 4 (bài viết) không đạt; thiếu gì đó
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 班秃[班禿]hói từng mảng (rụng tóc từng vùng)
- 秃疮[禿瘡](phương ngữ) bệnh nấm da đầu (bệnh da)
- 秃顶[禿頂]đầu hói
- 秃发[禿發]một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ty 鮮卑|鲜卑
- 秃鹳[禿鸛](loài chim ở Trung Quốc) cò lạo xạo (Leptoptilos javanicus)
- 秃鹫[禿鷲]kền kền; (loài chim ở Trung Quốc) kền kền đen (Aegypius monachus)
- 秃驴[禿驢](miệt thị) thầy tu Phật giáo
- 秃瓢[禿瓢]đầu trọc (thông tục)
- 秃头[禿頭]để đầu trần; không đội mũ; bị hói; đầu hói
- 秃鹰[禿鷹]kền kền; đại bàng trọc đầu
- 秃子[禿子]người đầu hói; đầu hói
- 圆秃[圓禿]rụng tóc từng mảng (rụng tóc từng vùng)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 公司[công ti]Cấp: HSK 1công ty; hãng; tập đoàn
- 家人[gia nhân]Cấp: HSK 1thành viên gia đình; (cũ) người hầu
- 没意思[沒意思][một ý tư]Cấp: HSK 2nhàm chán; không có hứng thú
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 不满[不滿][bất mãn]Cấp: HSK 4bực bội; không hài lòng; không thỏa mãn
- 乘坐[thặng toạ]Cấp: HSK 4đi (phương tiện giao thông)
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 熊[hùng]Cấp: HSK 4gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng