Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
竖
Phồn thể: [竪]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 竖 (shù)
Âm Hán Việtthụ
- 1 chữ
- 9 nét
Nghĩa
- 1 biến thể của 竖 (shù)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 竖立[豎立][thụ lập]Cấp: HSK 7–9dựng lên; đặt thẳng; đứng
- 横竖[橫豎]dù sao đi nữa
- 竖笔[豎筆]nét sổ (trong chữ Hán)
- 竖蛋[豎蛋]xem 立蛋 (lìdàn)
- 竖笛[豎笛]sáo dọc; (Đài Loan) kèn clarinet
- 竖钩[豎鉤]nét sổ có móc (trong chữ Hán)
- 竖井[豎井]trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.)
- 竖起[豎起]dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày)
- 竖琴[豎琴]đàn hạc
- 竖式[豎式]đứng; dọc
- 竖提[豎提]nét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以[yǐ])
- 竖折[豎折](nét gấp góc phải hướng xuống)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 升[thăng]Cấp: HSK 5thăng lên; tăng lên chức; thăng chức
- 策划[策劃][sách vạch]Cấp: HSK 6lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng
- 测量[測量][trắc lượng]Cấp: HSK 6khảo sát; đo; lường
- 策略[sách lược]Cấp: HSK 6chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
- 层次[層次][tầng thứ]Cấp: HSK 6tầng; mức độ; sự phân tầng
- 闪[閃][thiểm]Cấp: HSK 6né; tránh; chuồn
- 扇[phiến]Cấp: HSK 6quạt; phần phẳng có thể trượt, bản lề hoặc tháo rời của thứ gì đó; lượng từ cho cửa, cửa sổ, v.v.
- 闪电[閃電][thiểm điện]Cấp: HSK 6tia chớp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này