Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
聋
Phồn thể: [聾]Nghĩa
- 1 điếc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 耳聋[耳聾]điếc
- 聋胞[聾胞]người khiếm thính (Đài Loan)
- 聋聩[聾聵]điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì
- 聋人[聾人]người điếc; người khiếm thính
- 聋哑[聾啞]điếc và không nói được
- 聋子[聾子]người điếc
- 震聋[震聾]làm điếc
- 聋哑人[聾啞人]người điếc và không nói được
- 发聋振聩[發聾振聵]nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
- 眼瞎耳聋[眼瞎耳聾]bị điếc và mù (thành ngữ)
- 震耳欲聋[震耳欲聾]chói tai (thành ngữ); điếc tai
- 振聋发聩[振聾發聵]nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn