Chữ đơnChữ đa âm
色
Nghĩa tiếng Việtmàu sắc; Lượng từ: 种 (zhǒng); vẻ ngoài
- 1 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 màu sắc
- 2 Lượng từ: 种 (zhǒng)
- 3 vẻ ngoài
- 4 diện mạo
- 5 tình dục
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 白色[bạch sắc]Cấp: HSK 2màu trắng; nghĩa bóng: phản động; chống cộng sản
- 黑色[hắc sắc]Cấp: HSK 2màu đen
- 红色[紅色][hồng sắc]Cấp: HSK 2màu đỏ (màu sắc); cách mạng
- 绿色[綠色][lục sắc]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4màu xanh lá
- 颜色[顏色][nhan sắc]Cấp: HSK 2màu sắc; diện mạo; bề ngoài
- 黄色[黃色][hoàng sắc]Cấp: HSK 3màu vàng; thô tục; khiêu dâm
- 景色[cảnh sắc]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh; quang cảnh
- 彩色[thái sắc]Cấp: HSK 5màu; sặc sỡ
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 灰色[hôi sắc]Cấp: HSK 5màu xám; xám tro; xám hoa râm
- 角色[góc sắc]Cấp: HSK 5vai trò; vai (trong vở kịch hoặc phim,...)
- 脸色[臉色][kiểm sắc]Cấp: HSK 5nước da; dáng vẻ
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Phức câu nhân quả 因为…所以… (yīnwèi…suǒyǐ…) · 因为 + Nguyên nhân,所以 + Kết quảHSK 2
- Trợ từ động thái chỉ trải nghiệm 过 (guo) · Chủ ngữ + (没) + Động từ + 过 + Tân ngữHSK 2
- Định ngữ nhiều tầng (多项定语) · Chỉ định/Số lượng + Động từ/Trạng thái +的 + Tính từ/Màu sắc + (的) + Danh từ trung tâmHSK 3
- Nhận xét ngoại관 với 看起来 / 看上去 & Đại từ nghi vấn hư chỉ · Chủ ngữ + 看起来 / 看上去 + Cụm tính từ | 好像在 + 哪儿 / 谁 + V过HSK 3
- Phân biệt tổng hợp ba trợ từ động thái 了 / 着 / 过 · Động từ + 了 (hoàn thành/thay đổi) | Động từ + 着 (trạng thái đang duy trì) | Động từ + 过 (trải nghiệm trong quá khứ)HSK 4
- Phức câu chuyển ý 尽管…但是 / 却 / 然而 / 而 · 尽管 + Vế nhượng bộ,Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ | Vế 1,然而 / 不过,Vế 2 | Vế 1,而 + Vế 2 (đối chiếu)HSK 4