Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
蛇
Phồn thể: [虵]Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 蛇 (shé)
Âm Hán Việtxà
- 1 chữ
- 11 nét
Nghĩa
- 1 biến thể của 蛇 (shé)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 画蛇添足[畫蛇添足][hoạ xà thiêm túc]Cấp: HSK 7–9vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức
- 毒蛇rắn độc
- 蝮蛇rắn pit độc Siberia (Gloydius halys); rắn pit độc
- 蝰蛇rắn vipe rừng hoặc đồng cỏ (Vipera russelii siamensis hoặc tương tự)
- 鲁蛇[魯蛇](slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)
- 蟒蛇con trăn; con mãng xà
- 蚺蛇trăn
- 人蛇người nhập cư bất hợp pháp
- 蛇胆[蛇膽]mật rắn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 蛇岛[蛇島]Đảo Shedao hoặc đảo Rắn ở biển Bột Hải 渤海, ngoài khơi Lữ Thuận 旅順|旅顺, nằm ở mũi bán đảo Liêu Ninh, hòn đảo nhỏ nhiều đá nổi tiếng có nhiều rắn
- 蛇雕[蛇鵰](loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn mào (Spilornis cheela)
- 蛇毒nọc rắn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 极其[極其][cực kì]Cấp: HSK 5cực kỳ
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 请教[請教][thỉnh giáo]Cấp: HSK 5hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请求[請求][thỉnh cầu]Cấp: HSK 5yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 穷[窮][cùng]Cấp: HSK 5nghèo; khốn cùng; dùng hết
- 劝[勸][khuyến]Cấp: HSK 5khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này