Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
血
Nghĩa tiếng Việtmáu, huyết (cách đọc khẩu ngữ thông dụng của 血 xuè)
Âm Hán Việthuyết
- 1 chữ
- 6 nét
Nghĩa
- 1n máu, huyết (cách đọc khẩu ngữ thông dụng của 血 xuè)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 血管[huyết quản]Cấp: HSK 6tĩnh mạch; động mạch
- 血型[huyết hình]Cấp: HSK 6nhóm máu; loại máu
- 血压[血壓][huyết áp]Cấp: HSK 6huyết áp
- 血液[huyết giá]Cấp: HSK 6máu
- 流血[lưu huyết]Cấp: HSK 7–9chảy máu; đổ máu
- 输血[輸血][thâu huyết]Cấp: HSK 7–9truyền máu; hỗ trợ và giúp đỡ
- 鲜血[鮮血][tiên huyết]Cấp: HSK 7–9máu
- 心血[tâm huyết]Cấp: HSK 7–9tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ
- 血脉[血脈]Cấp: HSK 7–9mạch máu
- 血缘[血緣][huyết duyên]Cấp: HSK 7–9huyết thống
- 高血压[高血壓][cao huyết áp]Cấp: HSK 7–9huyết áp cao; tăng huyết áp
- 一针见血[一針見血][nhất châm kiến huyết]Cấp: HSK 7–9nghĩa đen: chích một cái trúng máu (thành ngữ); nghĩa bóng: nói trúng phốc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 地球[địa cầu]Cấp: HSK 4trái đất
- 减少[減少][giảm thiểu]Cấp: HSK 4giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
- 继续[繼續][kế tục]Cấp: HSK 4tiếp tục; tiến hành; tiếp diễn
- 空气[空氣][không khí]Cấp: HSK 4không khí; bầu không khí
- 垃圾[lắp tập]Cấp: HSK 4rác; thứ bỏ đi; rác thải
- 气候[氣候][khí hậu]Cấp: HSK 4(khí tượng) khí hậu; (bóng) bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự); Lượng từ: 种 (zhǒng)
- 森林[chùm lâm]Cấp: HSK 4rừng
- 停止[đình chỉ]Cấp: HSK 4dừng; tạm dừng; ngừng lại
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này