Chữ đơn
赋
Phồn thể: [賦]Nghĩa tiếng Việtbài thơ phú; sự đánh thuế; ban cho
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 bài thơ phú
- 2 sự đánh thuế
- 3 ban cho
- 4 phú cho
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 赋予[賦予][phú dư]Cấp: HSK 6giao phó; ủy thác (nhiệm vụ); trao tặng
- 天赋[天賦][thiên phú]Cấp: HSK 7–9tài năng; quyền năng bẩm sinh
- 秉赋[秉賦]biến thể của 禀赋 (bǐngfù)
- 禀赋[稟賦]năng khiếu bẩm sinh; tài năng; tài hoa
- 财赋[財賦]thu nhập chính phủ; hàng hóa cống nạp và tài chính; tài chính và thuế
- 赋能[賦能](từ mới khoảng 2019) trao quyền; kích hoạt; tăng cường
- 赋诗[賦詩]làm thơ; sáng tác thơ
- 赋税[賦稅]thuế
- 赋闲[賦閒]ở nhà không làm gì; đã từ chức; thất nghiệp
- 赋与[賦與]biến thể của 赋予 (fùyǔ)
- 赋值[賦值](tin học, toán học) gán (giá trị); sự gán giá trị
- 贡赋[貢賦]cống nạp
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc đối xứng Quyền lợi & Nghĩa vụ 既享有…权利,也承担…义务 · 作为 + Danh từ chỉ tư cách,Chủ ngữ + 既…,又/也… | 只有 + Tự giác ràng buộc,才 + Đảm bảo tự doHSK 5
- Cấu trúc 破除“唯分数论”的桎梏 (phá bỏ xiềng xích chỉ chạy theo điểm số) · 破除 + 传统桎梏,激发 + 内在潜能HSK 7–9
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9