Cấp: HSK 4Chữ đơn
躺
Nghĩa tiếng Việtngả lưng; nằm xuống
Âm Hán Việtthẳng
- 1 chữ
- 15 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngả lưng
- 2 nằm xuống
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 侧躺[側躺]nằm xuống (một bên)
- 横躺[橫躺]nằm ngang
- 躺倒nằm xuống
- 躺平nằm duỗi ra; (từ mới khoảng năm 2021) từ chối cạnh tranh khốc liệt
- 躺枪[躺槍](từ mới khoảng năm 2014) (thông tục) bị nhắm mục tiêu một cách không công bằng (viết tắt của 躺着也中枪 (tǎngzheyězhòngqiāng))
- 躺尸[躺屍](một cách miệt thị) nằm bất động (ngủ, say rượu, lười biếng, v.v.)
- 躺下nằm xuống
- 躺椅ghế xếp; ghế tựa; ghế sofa
- 躺赢[躺贏]thắng mà không cần động tay chân; chiến thắng dâng đến tận tay
- 斜躺ngả lưng
- 仰躺nằm ngửa
- 地躺拳Địa Thảng Quyền - "Quyền Nằm Trên Mặt Đất"; "Quyền Ngã Lăn Trên Đất" - Võ thuật
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 播放[vá phóng]Cấp: HSK 4phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
- 不必[bất tất]Cấp: HSK 4không cần; không phải; cũng không nhất thiết
- 观众[觀眾][quan chúng]Cấp: HSK 4khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
- 故意[cố ý]Cấp: HSK 4cố ý; có chủ đích
- 忽然[hốt nhiên]Cấp: HSK 4đột nhiên; bỗng nhiên
- 精彩[tinh thái]Cấp: HSK 4tuyệt vời; kỳ diệu; xuất sắc
- 热闹[熱鬧][nhiệt náo]Cấp: HSK 4náo nhiệt và sôi động; sôi nổi
- 是否[thị bĩ]Cấp: HSK 4liệu có (hay không); nếu; có phải hay không
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này