Chữ đơn
辍
Phồn thể: [輟]Nghĩa tiếng Việtngừng (trước khi hoàn thành); ngưng; tạm dừng
- 1 chữ
- 12 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 ngừng (trước khi hoàn thành)
- 2 ngưng
- 3 tạm dừng
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不辍[不輟]không ngừng; liên tục
- 辍笔[輟筆]dừng viết hoặc vẽ; ngưng viết giữa chừng
- 辍朝[輟朝]đình chỉ triều chính do gặp chuyện không may
- 辍耕[輟耕]dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông
- 辍工[輟工]ngừng làm việc
- 辍学[輟學]bỏ học; ngừng học; gián đoạn việc học
- 辍演[輟演]dừng biểu diễn một vở kịch; ngắt quãng buổi diễn
- 辍业[輟業]bỏ việc; từ bỏ nghề nghiệp
- 辍止[輟止]dừng; ngưng
- 中辍[中輟]dừng giữa chừng; bỏ cuộc giữa chừng; gián đoạn
- 作辍[作輟]lúc làm, lúc ngừng
- 辍食吐哺[輟食吐哺]dừng ăn và nhả ra