Cấp: HSK 7–9Từ ghép
辐射
Phồn thể: [輻射]Nghĩa
- 1 bức xạ
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 辐射波[輻射波]bức xạ (sóng); sóng bức xạ
- 辐射场[輻射場]trường bức xạ
- 辐射计[輻射計]máy đo bức xạ
- 辐射能[輻射能]năng lượng bức xạ (ví dụ: mặt trời)
- 辐射仪[輻射儀]máy đo bức xạ
- 光辐射[光輻射]bức xạ ánh sáng
- 核辐射[核輻射]bức xạ hạt nhân
- 热辐射[熱輻射]bức xạ nhiệt
- 本底辐射[本底輻射]bức xạ nền
- 穿透辐射[穿透輻射]bức xạ xuyên thấu
- 电离辐射[電離輻射]bức xạ ion hóa; bức xạ hạt nhân
- 辐射对称[輻射對稱]đối xứng tỏa tròn
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép