Cấp: HSK 7–9Chữ đơnChữ đa âm
闸
Phồn thể: [牐]Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 闸 (zhá); cống; khóa (trên đường thủy)
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 闸 (zhá)
- 2 cống
- 3 khóa (trên đường thủy)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 船闸[船閘]một âu thuyền
- 电闸[電閘]công tắc điện; thiết bị ngắt mạch
- 港闸[港閘]quận Cảng Trực của thành phố Nam Thông 南通市 (Nántōngshì), Giang Tô
- 气闸[氣閘]phanh khí nén; khóa không khí
- 手闸[手閘]phanh tay
- 水闸[水閘]cống; đập nước; khóa nước
- 跳闸[跳閘](cầu dao hoặc công tắc) ngắt; nhảy qua cổng soát vé
- 下闸[下閘]hạ cổng xả nước; cổng xả
- 旋闸[旋閘]cửa cống xoay
- 闸道[閘道](tin học) cổng (Đài Loan)
- 闸阀[閘閥]van cổng; van xả
- 闸盒[閘盒]hộp cầu chì điện; hộp công tắc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường