Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
霜
Nghĩa tiếng Việtsương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem
Âm Hán Việtsương
- 1 chữ
- 17 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 sương giá
- 2 bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt
- 3 lớp phủ kem
- 4 kem (dưỡng da)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 雪上加霜[tuyết thượng gia sương]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa
- 白霜sương muối
- 冰霜(văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức, nghiêm khắc, lạnh lùng hoặc tách biệt)
- 除霜rã đông; đang rã đông
- 风霜[風霜]gió sương; bóng hình: gian khổ
- 面霜kem dưỡng da mặt (mỹ phẩm)
- 砒霜thạch tín trắng; arsen trioxit As2O3
- 秋霜sương mùa thu; nghĩa bóng: tóc bạc dấu hiệu tuổi già
- 霜白trắng như sương
- 霜晨buổi sáng sương giá
- 霜冻[霜凍]sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)
- 霜害tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường
- 整个[整個][chỉnh cá]Cấp: HSK 4toàn bộ; toàn thể; tổng thể
- 植物[thực vật]Cấp: HSK 4thực vật; cây cối