Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
驯
Phồn thể: [馴]Nghĩa tiếng Việtđạt được dần dần; thuần hóa; phiên âm tại Đài Loan [xun2]
Âm Hán Việtthuần
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 đạt được dần dần
- 2 thuần hóa
- 3 phiên âm tại Đài Loan [xun2]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 调驯[調馴]chăm sóc và huấn luyện (động vật)
- 温驯[溫馴]ngoan ngoãn; nhu mì; vô hại
- 驯从[馴從]ngoan ngoãn; vâng lời
- 驯服[馴服]thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo
- 驯化[馴化]thuần hóa; thuần dưỡng
- 驯良[馴良]dễ bảo; ngoan ngoãn
- 驯鹿[馴鹿]tuần lộc
- 驯马[馴馬]thuần hóa ngựa; ngựa cưỡi đã được huấn luyện
- 驯扰[馴擾]thuần hóa
- 驯善[馴善]ngoan ngoãn; dễ bảo
- 驯顺[馴順]ngoan ngoãn; dễ bảo
- 驯驼[馴駝]lạc đà thồ đã được huấn luyện
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường