Cấp: HSK 1Chữ đơn
七
Nghĩa tiếng Việtbảy; 7
Âm Hán Việtthất
- 1 chữ
- 2 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bảy
- 2 7
Câu ví dụ
- 她七点起床。Cô ấy thức dậy lúc bảy giờ.Bản dịch AI
- 他七点起床。Anh ấy thức dậy lúc bảy giờ.Bản dịch AI
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 乱七八糟[亂七八糟][loạn thất bát tao]Cấp: HSK 7–9(thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
- 七嘴八舌[thất chuỷ bát thiệt]Cấp: HSK 7–9thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
- 七彩bảy màu; nhiều màu; sặc sỡ; màu cầu vồng
- 七堵Khu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市 (JīlóngShì), Đài Loan
- 七方(y học Trung Quốc) bảy loại phương thuốc 大方 (dàfāng), 小方 (xiǎofāng), 缓方 (huǎnfāng), 急方 (jífāng), 奇方 (jīfāng), 偶方 (ǒufāng) và 重方 (chóngfāng) hoặc 复方 (fùfāng)
- 七股thị trấn Chiku ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài Loan
- 七孔bảy khiếu trên đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
- 七律viết tắt của 七言律诗 (qīyánlǜshī)
- 七美thị trấn Qimei hoặc Chimei ở huyện Bành Hồ 澎湖县 (Pénghúxiàn) (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
- 七魄bảy phách trong Đạo giáo, đại diện cho đời sống và dục vọng thể xác; tương phản với 三魂 ba hồn bất tử
- 七窍[七竅]bảy khiếu của đầu người: 2 mắt, 2 tai, 2 lỗ mũi, 1 miệng
- 七情bảy trạng thái cảm xúc; bảy cảm xúc trong lý thuyết và liệu pháp y học cổ truyền Trung Quốc, cụ thể là: vui 喜 (xǐ), giận 怒 (nù), lo âu 忧 (yōu), suy nghĩ 思 (sī), buồn 悲 (bēi), sợ 恐 (kǒng), kinh ngạc 惊 (jīng); bảy mối quan hệ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 八[bát]Cấp: HSK 1tám; 8
- 爸爸[ba ba]Cấp: HSK 1(thông tục) cha; ba
- 百[bách]Cấp: HSK 1một trăm; nhiều; tất cả các loại
- 大[đại]Cấp: HSK 1to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐 (dàjiě))
- 多[đa]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 2nhiều; quá nhiều; dư thừa; (sau một số) ... lẻ
- 多少[đa thiểu]Cấp: HSK 1bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
- 二[nhì]Cấp: HSK 1hai; 2; (tiếng Bắc Kinh) ngu ngốc
- 儿子[兒子][nhi tí]Cấp: HSK 1con trai
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này