Từ ghép
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
Phồn thể: [不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友]Nghĩa tiếng Việt(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất
- 17 chữ
Nghĩa
- 1 (thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 不[bất]không, chẳng (phó từ phủ định)Trang chữ →
- 怕[phạ]sợ; e ngại; khiếp sợTrang chữ →
- 神[thần]thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượngTrang chữ →
- 一[nhất]một; đơn; một cái (mạo từ)Trang chữ →
- 样[dạng]cách; thứ; phương thứcTrang chữ →
- 的[đích]của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)Trang chữ →
- 对[đỗi]đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đếnTrang chữ →
- 手[thủ]tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất địnhTrang chữ →
- 就[tựu]liền, ngay, thì (phó từ); chính là, chỉTrang chữ →
- 怕[phạ]sợ; e ngại; khiếp sợTrang chữ →
- 猪[trư]lợn; heoTrang chữ →
- 一[nhất]một; đơn; một cái (mạo từ)Trang chữ →
- 样[dạng]cách; thứ; phương thứcTrang chữ →
- 的[đích]của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ)Trang chữ →
- 队[đội]phi đội; đội; nhómTrang chữ →
- 友bạn bèTrang chữ →