Houzii
← Từ điển
Từ ghép

不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友

Phồn thể: [不怕神一樣的對手,就怕豬一樣的隊友]
búpàshényíyàngdeduìshǒujiùpàzhūyíyàngdeduìyǒu
Nghĩa tiếng Việt(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất
  • 17 chữ

Nghĩa

  1. 1 (thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập