Cấp: HSK 7–9Chữ đơn
丛
Phồn thể: [叢]Nghĩa
- 1 đám
- 2 tập hợp
- 3 bộ sách
- 4 bụi rậm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 草丛[草叢]Cấp: HSK 7–9bụi rậm
- 丛林[叢林]Cấp: HSK 7–9rừng rậm; bụi rậm; khu rừng
- 蚕丛[蠶叢]Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm
- 丛集[叢集]tụ tập lại; chất đống; tụ họp; (sách) bộ sưu tập; series
- 丛生[叢生]mọc thành bụi; rậm rạp; bùng phát khắp nơi (về bệnh tật, rối loạn xã hội, v.v.)
- 丛书[叢書]bộ sách; sưu tập sách
- 丛台[叢臺]quận Tùng Đài của thành phố Hàm Đan 邯郸市 (Hándānshì), Hà Bắc
- 丛谈[叢談]thảo luận; diễn đàn
- 丛冢[叢冢]mồ chôn tập thể; cụm mộ
- 单丛[單叢]một loại trà ô long
- 灌丛[灌叢]bụi rậm; vùng cây bụi; tầng cây thấp
- 花丛[花叢]cụm hoa; hoa tự; bụi hoa đang ra hoa
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 校长[校長][hiệu trường]Cấp: HSK 3(trường cao đẳng, đại học) hiệu trưởng
- 运动会[運動會][vận động hội]Cấp: HSK 3cuộc thi thể thao
- 大自然[đại tự nhiên]Cấp: HSK 4thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
- 考生[khảo sinh]Cấp: HSK 4thí sinh; học sinh được đề cử tham gia kỳ thi
- 食物[thực vật]Cấp: HSK 4thực phẩm
- 听力[聽力][thính lực]Cấp: HSK 4thính giác; khả năng nghe
- 学院[學院][học viện]Cấp: HSK 4trường cao đẳng; học viện; trường