Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

令

lìng
Nghĩa tiếng Việtra lệnh; chỉ huy; một mệnh lệnh
Âm Hán Việtlệnh
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 12 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 ra lệnh
  2. 2 chỉ huy
  3. 3 một mệnh lệnh
  4. 4 lệnh
  5. 5 trát
  6. 6 làm cho
  7. 7 khiến cho
  8. 8 đức hạnh
Xem thêm 4 nghĩa
  1. 9 danh hiệu tôn kính
  2. 10 mùa
  3. 11 vị trí trong chính quyền (cũ)
  4. 12 loại bài hát hoặc thơ ngắn

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

令

líng
Nghĩa tiếng Việtdùng trong 脊令 (jílíng); dùng trong 令狐 (Línghú) (cách phát âm ở Đài Loan: [ling4])
  • 1 chữ
  • 5 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 dùng trong 脊令 (jílíng)
  2. 2 dùng trong 令狐 (Línghú) (cách phát âm ở Đài Loan: [ling4])

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

令

lǐng
Nghĩa tiếng Việtlượng từ cho một ram giấy
  • 1 chữ
  • 5 nét

Nghĩa

  1. 1 lượng từ cho một ram giấy

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập