Cấp: HSK 5Chữ đơn
删
Phồn thể: [刪]Nghĩa
- 1 xóa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 删除[刪除][san trừ]Cấp: HSK 5xóa; hủy
- 删掉[刪掉]xóa
- 删改[刪改]chỉnh sửa; sửa đổi; thay đổi (tài liệu viết)
- 删剪[刪剪]cắt (khỏi phim, v.v.); kiểm duyệt
- 删减[刪減]rút gọn (một văn bản); cắt bỏ (trong phim); cắt giảm (ngân sách, chương trình học)
- 删节[刪節]rút gọn; cắt giảm văn bản để xuất bản
- 删去[刪去]xóa
- 删帖[刪帖]xóa bài trên diễn đàn
- 增删[增刪]thêm và xóa
- 删简压缩[刪簡壓縮]đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản); rút gọn
- 未删节版[未刪節版]ấn bản chưa cắt bỏ; ấn bản đầy đủ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 导演[導演][đạo diễn]Cấp: HSK 5đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
- 极其[極其][cực kì]Cấp: HSK 5cực kỳ
- 评价[評價][bình giá]Cấp: HSK 5đánh giá
- 请教[請教][thỉnh giáo]Cấp: HSK 5hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
- 请求[請求][thỉnh cầu]Cấp: HSK 5yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:个 (gè))
- 情绪[情緒][tình tự]Cấp: HSK 5tâm trạng; trạng thái tinh thần; dễ xúc động
- 穷[窮][cùng]Cấp: HSK 5nghèo; khốn cùng; dùng hết
- 劝[勸][khuyến]Cấp: HSK 5khuyên; giục; cố gắng thuyết phục
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này