Cấp: HSK 7–9Từ ghép
君子
Nghĩa tiếng Việtngười quân tử; người có phẩm cách cao quý
Âm Hán Việtquân tí
- 2 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 người quân tử
- 2 người có phẩm cách cao quý
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 君子兰[君子蘭]cây huệ đỏ; Clivia miniata (thực vật)
- 伪君子[偽君子]kẻ đạo đức giả
- 隐君子[隱君子]ẩn sĩ; nhà ẩn dật; dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện
- 瘾君子[癮君子]người hút thuốc phiện; người nghiện ma túy; người nghiện thuốc lá
- 彬彬君子quý ông lịch lãm
- 君子之交tình bạn giữa quân tử, nhạt như nước (thành ngữ, từ Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ))
- 梁上君子nghĩa đen: quân tử trên xà nhà; nghĩa bóng: kẻ trộm
- 仁人君子người có thiện chí (thành ngữ); người nhân đức
- 淑人君子quân tử đức hạnh (thành ngữ)
- 正人君子quân tử ngay thẳng; người đàn ông danh dự
- 君子远庖厨[君子遠庖廚]nghĩa đen: người quân tử tránh xa nhà bếp (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: người quân tử đã thấy động vật sống thì không nỡ nhìn thấy nó chết, vì vậy tránh xa nhà bếp
- 戊戌六君子Sáu quân tử liệt sĩ của phong trào cải cách thất bại năm 1898, bị hành quyết sau đó, gồm: Tan Sitong 谭嗣同 (TánSìtóng), Lin Xu 林旭 (LínXù), Yang Shenxiu 杨深秀 (YángShēnxiù), Liu Guangdi 刘光第 (LiúGuāngdì), Kang Guangren 康广仁 (KāngGuǎngrén) và Yang Rui 杨锐 (YángRuì)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 吃[khật]Cấp: HSK 1ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy
- 离[離][li]Cấp: HSK 2rời khỏi; tách khỏi; cách
- 左[tả]Cấp: HSK 2trái; cánh tả (chính trị); đông
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
- 瓶子[bình tí]Cấp: HSK 3chai
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 短信[đoản tín]Cấp: HSK 4tin nhắn văn bản; SMS
- 份[phần]Cấp: HSK 4lượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.; biến thể của 分 (fèn)