Cấp: HSK 5Chữ đơn
吨
Phồn thể: [噸]Nghĩa tiếng Việttấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dun4]
Âm Hán Việtđồn
- 1 chữ
- 7 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 tấn (từ mượn)
- 2 tiếng Đài Loan đọc là [dun4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 吨级[噸級]trọng tải; hạng theo tấn (của tàu chở khách)
- 吨数[噸數]trọng tải tính bằng tấn
- 吨位[噸位]trọng tải tính bằng tấn
- 公吨[公噸]tấn; tấn mét
- 囒吨[囒噸](cũ) Luân Đôn (nay viết là 伦敦 (Lúndūn))
- 千吨[千噸]kiloton
- 英吨[英噸]tấn; tấn Anh hoặc Mỹ, bằng 2240 pound hoặc 1.016 tấn mét
- 呫吨[呫噸]xanthen (hóa học)
- 百万吨[百萬噸]megaton; triệu tấn
- 吨公里[噸公里]tấn-kilômét (đơn vị đo năng lực hệ thống vận chuyển)
- 呫吨酮[呫噸酮]xanthon (hóa học)
- 重量吨[重量噸]tấn trọng lượng chết
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 创新[創新][sáng tân]Cấp: HSK 5đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới; đổi mới
- 创业[創業][sáng nghiệp]Cấp: HSK 5bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp; tinh thần khởi nghiệp
- 电池[電池][điện trì]Cấp: HSK 5pin, ắc quy
- 电动[電動][điện động]Cấp: HSK 5chạy bằng điện; (Đài Loan) trò chơi điện tử
- 电器[電器][điện khí]Cấp: HSK 5thiết bị điện; dụng cụ điện
- 电商[電商][điện thương]Cấp: HSK 5thương mại điện tử (viết tắt của 电子商务 (diànzǐshāngwù)); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại
- 电视台[電視臺][điện thị thai]Cấp: HSK 5đài truyền hình
- 点心[點心][điểm tâm]Cấp: HSK 5món ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này