Cấp: HSK 5Từ ghép
呼吸
Nghĩa
- 1 thở
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 呼吸道đường hô hấp
- 呼吸管ống thở
- 呼吸器máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)
- 呼吸系统[呼吸系統]hệ hô hấp
- 人工呼吸hô hấp nhân tạo (y học)
- 呼吸调节器[呼吸調節器]bộ điều chỉnh (lặn)
- 二级头呼吸器[二級頭呼吸器]bộ điều chỉnh thở (lặn biển); van điều tiết
- 上呼吸道感染nhiễm trùng đường hô hấp trên
- 睡眠呼吸暂停[睡眠呼吸暫停]chứng ngưng thở khi ngủ
- 中东呼吸综合征[中東呼吸綜合徵]hội chứng hô hấp Trung Đông (MERS)
- 备用二级头呼吸器[備用二級頭呼吸器](lặn scuba) bộ điều chỉnh dự phòng; octopus
- 严重急性呼吸系统综合症[嚴重急性呼吸系統綜合症]hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng (SARS)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này