Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
tǔ

土

Nghĩa tiếng Việtđất; bụi; đất sét
Âm Hán Việtthổ
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 8 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đất
  2. 2 bụi
  3. 3 đất sét
  4. 4 địa phương
  5. 5 bản địa
  6. 6 thuốc phiện thô
  7. 7 không tinh tế
  8. 8 một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音 (bāyīn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
Tǔ

土

Nghĩa tiếng Việtnhóm dân tộc Thổ; họ [Tu3]
  • 1 chữ
  • 3 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 nhóm dân tộc Thổ
  2. 2 họ [Tu3]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập