Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
土
Nghĩa tiếng Việtđất; bụi; đất sét
Âm Hán Việtthổ
- 1 chữ
- 3 nét
- 8 nghĩa
Nghĩa
- 1 đất
- 2 bụi
- 3 đất sét
- 4 địa phương
- 5 bản địa
- 6 thuốc phiện thô
- 7 không tinh tế
- 8 một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音 (bāyīn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 土地[thổ địa]Cấp: HSK 5đất; đất đai; lãnh thổ
- 土豆[thổ đậu]Cấp: HSK 5khoai tây (LT:个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (LT:颗 (kē))
- 本土[bản thổ]Cấp: HSK 6quốc gia quê hương; bản địa; địa phương
- 土壤[thổ nhưỡng]Cấp: HSK 6đất
- 出土[xuất thổ]Cấp: HSK 7–9đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật
- 国土[國土][quốc thổ]Cấp: HSK 7–9lãnh thổ quốc gia; quốc thổ
- 领土[領土][lãnh thổ]Cấp: HSK 7–9lãnh thổ
- 泥土[nê thổ]Cấp: HSK 7–9đất; đất đai; bùn; đất sét
- 水土[thuỷ thổ]Cấp: HSK 7–9nước và đất; nước bề mặt; môi trường tự nhiên (nghĩa mở rộng)
- 风土人情[風土人情][phong thổ nhân tình]Cấp: HSK 7–9điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)
- 土生土长[土生土長][thổ sinh thổ trường]Cấp: HSK 7–9sinh ra và lớn lên tại địa phương; bản địa; tự trồng được
- 阿土kẻ nhà quê; (miệt thị)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này