Từ ghép
在天愿做比翼鸟,在地愿做连理枝
Phồn thể: [在天願做比翼鳥,在地願做連理枝]Nghĩa tiếng Việttrên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành; nguyện ước hạnh phúc vợ chồng
- 15 chữ
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 trên trời nguyện làm chim liền cánh, dưới đất nguyện làm cây liền cành
- 2 nguyện ước hạnh phúc vợ chồng
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
- 在[tại]tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)Trang chữ →
- 天[thiên]ngày; trời; thượng đếTrang chữ →
- 愿[nguyện]mong muốn, hy vọng, ước nguyện; sẵn lòngTrang chữ →
- 做[tố]làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)Trang chữ →
- 比[tỉ]so sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệTrang chữ →
- 翼cánh; khu vực xung quanh hồng tâm; hỗ trợTrang chữ →
- 鸟[điểu]chim; Lượng từ: 只 (zhī),群 (qún); bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)Trang chữ →
- 在[tại]tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)Trang chữ →
- 地[địa]đất; mặt đất; ruộngTrang chữ →
- 愿[nguyện]mong muốn, hy vọng, ước nguyện; sẵn lòngTrang chữ →
- 做[tố]làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.)Trang chữ →
- 连[liên]ngay cả, đến cả (dùng với 也/都); liên tiếp; nối liềnTrang chữ →
- 理[lí]lý lẽ, đạo lý; để ý, quan tâm tới; xử lý, sắp xếpTrang chữ →
- 枝[chi]cành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.Trang chữ →