Cấp: HSK 5Chữ đơn
届
Phồn thể: [屆]Nghĩa tiếng Việtđến (nơi chốn hoặc thời gian); giai đoạn; đến hạn
Âm Hán Việtgiới
- 1 chữ
- 8 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 đến (nơi chốn hoặc thời gian)
- 2 giai đoạn
- 3 đến hạn
- 4 lượng từ cho sự kiện, cuộc họp, bầu cử, trận đấu thể thao, năm (tốt nghiệp)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 届时[屆時][giới thì]Cấp: HSK 7–9khi đến thời điểm; khi đến giờ đã định
- 历届[歷屆][lịch giới]Cấp: HSK 7–9tất cả các (cuộc họp, phiên họp v.v.) trước đây
- 本届[本屆]hiện tại; năm nay
- 换届[換屆]thay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ
- 届满[屆滿](nhiệm kỳ) kết thúc
- 首届[首屆]kỳ họp đầu tiên (của hội nghị, v.v.)
- 往届[往屆]các kỳ trước; những năm trước
- 下届[下屆]người giữ chức vụ tiếp theo; người phục vụ tiếp theo
- 应届[應屆]năm nay; năm hiện tại
- 无远弗届[無遠弗屆]mở rộng khắp toàn cầu (thành ngữ); xa rộng
- 应届毕业生[應屆畢業生]sinh viên tốt nghiệp năm nay; sinh viên mới tốt nghiệp
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 传播[傳播][truyền bá]Cấp: HSK 5truyền bá; phổ biến; lan truyền
- 独立[獨立][độc lập]Cấp: HSK 5độc lập; sự độc lập; đứng một mình
- 甲[giáp]Cấp: HSK 5thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干 (shítiāngān); (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.)
- 架[giá]Cấp: HSK 5chống đỡ; khung; giá
- 嘉宾[嘉賓][gia tân]Cấp: HSK 5khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)
- 家电[家電][gia điện]Cấp: HSK 5đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用電器|家用电器
- 加工[gia công]Cấp: HSK 5chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này