Cấp: HSK 5Chữ đơn
挤
Phồn thể: [擠]Nghĩa tiếng Việtchen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên
Âm Hán Việttễ
- 1 chữ
- 9 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 chen chúc
- 2 nhồi nhét
- 3 đẩy người khác sang một bên
- 4 ấn
- 5 nén
- 6 tìm (thời gian trong lịch trình bận rộn)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 拥挤[擁擠][dùng tễ]Cấp: HSK 6đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn
- 挤压[擠壓][tễ áp]Cấp: HSK 7–9bóp; nén; ép đùn
- 挨挤[挨擠]chen chúc; xô đẩy; bị ép
- 挤出[擠出]vắt ra; đùn ra; rút ra
- 挤对[擠對](khẩu ngữ) chế nhạo; bắt nạt; buộc (ai đó nhượng bộ)
- 挤兑[擠兌]hiện tượng rút tiền hàng loạt ở ngân hàng
- 挤咕[擠咕]nháy mắt
- 挤过[擠過]chen qua; chen lấn qua
- 挤花[擠花](nấu ăn) trang trí bằng túi bắt bông kem; đùn qua túi bắt bông kem; bắt bông kem
- 挤紧[擠緊]bóp chặt
- 挤进[擠進]chen vào; lọt vào; xông vào
- 挤垮[擠垮]đè bẹp; nghiền nát; ép cho phá sản
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出色[xuất sắc]Cấp: HSK 5đáng chú ý; xuất sắc
- 分配[phân phối]Cấp: HSK 5phân phối; giao; phân bổ
- 贡献[貢獻][cống hiến]Cấp: HSK 5đóng góp; cống hiến; dành cho
- 过度[過度][quá độ]Cấp: HSK 5quá mức; quá-; quá độ
- 过分[過分][quá phận]Cấp: HSK 5quá mức; không phù hợp; quá đáng
- 过敏[過敏][quá mẫn]Cấp: HSK 5quá nhạy cảm; dị ứng
- 过期[過期][quá kì]Cấp: HSK 5quá hạn; vượt quá thời gian; hết hạn (như ngày hết hạn)
- 果实[果實][quả thực]Cấp: HSK 5quả (do cây trồng tạo ra); (nghĩa bóng) quả (thành công, v.v.); kết quả
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này